Tây Thái Bình Dương: xoáy thuận nhiệt đới năm 2023
Đây là kho lưu trữ, không phải dự báo hay cảnh báo. Với bão hiện tại, hãy theo dõi cơ quan khí tượng quốc gia.
| Tên | Lưu vực | Thời gian (UTC) | Gió cực đại (kt, 1 phút) | Khí áp thấp nhất (hPa) |
|---|---|---|---|---|
| Chưa đặt tên | Tây Thái Bình Dương | 11 thg 4, 2023 – 13 thg 4, 2023 | – | – |
| Sanvu | Tây Thái Bình Dương | 18 thg 4, 2023 – 26 thg 4, 2023 | 45 | 996 |
| Mawar | Tây Thái Bình Dương | 18 thg 5, 2023 – 3 thg 6, 2023 | 165 | 894 |
| Guchol | Tây Thái Bình Dương | 4 thg 6, 2023 – 17 thg 6, 2023 | 95 | 960 |
| Talim | Tây Thái Bình Dương | 13 thg 7, 2023 – 19 thg 7, 2023 | 80 | 965 |
| Doksuri | Tây Thái Bình Dương | 20 thg 7, 2023 – 31 thg 7, 2023 | 130 | 925 |
| Khanun | Tây Thái Bình Dương | 26 thg 7, 2023 – 11 thg 8, 2023 | 125 | 930 |
| Lan | Tây Thái Bình Dương | 6 thg 8, 2023 – 18 thg 8, 2023 | 120 | 940 |
| Damrey | Tây Thái Bình Dương | 21 thg 8, 2023 – 30 thg 8, 2023 | 60 | 980 |
| Saola | Tây Thái Bình Dương | 22 thg 8, 2023 – 4 thg 9, 2023 | 140 | 920 |
| Haikui | Tây Thái Bình Dương | 27 thg 8, 2023 – 10 thg 9, 2023 | 105 | 945 |
| Kirogi | Tây Thái Bình Dương | 29 thg 8, 2023 – 7 thg 9, 2023 | 70 | 985 |
| Yun-Yeung | Tây Thái Bình Dương | 4 thg 9, 2023 – 9 thg 9, 2023 | 45 | 989 |
| Chưa đặt tên | Tây Thái Bình Dương | 23 thg 9, 2023 – 26 thg 9, 2023 | 30 | 995 |
| Koinu | Tây Thái Bình Dương | 27 thg 9, 2023 – 10 thg 10, 2023 | 120 | 936 |
| Bolaven | Tây Thái Bình Dương | 6 thg 10, 2023 – 16 thg 10, 2023 | 165 | 899 |
| Sanba | Tây Thái Bình Dương | 15 thg 10, 2023 – 21 thg 10, 2023 | 45 | 996 |
| Chưa đặt tên | Tây Thái Bình Dương | 9 thg 11, 2023 – 17 thg 11, 2023 | 25 | 996 |
| Jelawat | Tây Thái Bình Dương | 14 thg 12, 2023 – 18 thg 12, 2023 | 30 | 1.000 |
Về trang này
Kho có 19 xoáy thuận nhiệt đới mùa 2023 ở Tây Thái Bình Dương.